Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revolution

/,revə'lu:ʃn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2753

Nghĩa thường dùng

cách mạng danh từ

“The revolution transformed the regime.”Cách mạng biến đổi chế độ.

Biến thể từ revolutions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revolution

/,revə'lu:ʃn/

danh từ

  • vòng, tua
    • revolutions per minute: số vòng quay mỗi phút
  • (toán học); (thiên văn học) sự xoay vòng
  • cuộc cách mạng
    • the socialist revolution: cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
    • the national democratic revolution: cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a drastic and far-reaching change in ways of thinking and behaving n. the overthrow of a government by those who are governed

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...