Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a tiny fraction of

/ə ˈtaɪni ˈfrækʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần cực nhỏ của cái gì đó phr.

Định nghĩa · an extremely small part of something

“Only a tiny fraction of students received scholarships.”Chỉ một phần cực nhỏ sinh viên nhận học bổng.

“A tiny fraction of the population is fluent in multiple languages.”Một phần cực nhỏ dân số thông thạo nhiều ngôn ngữ.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự thiếu hụt trong các luận điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không đáng kể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...