Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an adequate amount of

/æn ˈædɪkwət əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

đủ để đáp ứng nhu cầu phr.

Định nghĩa · enough to meet a need

“An adequate amount of water is necessary for healthy living.”Một lượng nước đủ là cần thiết cho cuộc sống khỏe mạnh.

“They provided an adequate amount of information for the project.”Họ đã cung cấp một lượng thông tin đủ cho dự án.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự cần thiết trong các luận điểm.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ sự đủ đầy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...