an adequate amount of
Nghĩa
Định nghĩa · enough to meet a need
“An adequate amount of water is necessary for healthy living.”Một lượng nước đủ là cần thiết cho cuộc sống khỏe mạnh.
“They provided an adequate amount of information for the project.”Họ đã cung cấp một lượng thông tin đủ cho dự án.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự cần thiết trong các luận điểm.
Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ sự đủ đầy.