an insignificant portion of
Nghĩa
Định nghĩa · a very small or unimportant part
“An insignificant portion of the budget was allocated to research.”Một phần không đáng kể của ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.
“There are only an insignificant portion of complaints about the service.”Chỉ có một phần không đáng kể các phàn nàn về dịch vụ.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự không đáng kể trong các luận điểm.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự không quan trọng.