Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an insignificant portion of

/ən ˌɪnˈsɪɡnɪfɪkənt ˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần rất nhỏ hoặc không quan trọng phr.

Định nghĩa · a very small or unimportant part

“An insignificant portion of the budget was allocated to research.”Một phần không đáng kể của ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.

“There are only an insignificant portion of complaints about the service.”Chỉ có một phần không đáng kể các phàn nàn về dịch vụ.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự không đáng kể trong các luận điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...