Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an overwhelming amount of

/ən oʊvərˈwɛlmɪŋ əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một lượng rất lớn của cái gì đó, khó khăn để xử lý phr.

Định nghĩa · a very large amount of something, hard to deal with

“There is an overwhelming amount of information online.”Có một lượng thông tin rất lớn trên mạng.

“They faced an overwhelming amount of work during the project.”Họ đã đối mặt với một lượng công việc rất lớn trong dự án.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự khó khăn trong việc xử lý thông tin.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự quá tải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...