an overwhelming amount of
Nghĩa
Định nghĩa · a very large amount of something, hard to deal with
“There is an overwhelming amount of information online.”Có một lượng thông tin rất lớn trên mạng.
“They faced an overwhelming amount of work during the project.”Họ đã đối mặt với một lượng công việc rất lớn trong dự án.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự khó khăn trong việc xử lý thông tin.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự quá tải.