a minor proportion of
Nghĩa
Định nghĩa · a small part of a whole
“A minor proportion of the budget was spent on marketing.”Một phần nhỏ ngân sách được chi cho marketing.
“Only a minor proportion of students dropped out.”Chỉ có một phần nhỏ sinh viên bỏ học.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự nhỏ bé trong các luận điểm.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự không quan trọng.