an ample share of
Nghĩa
Định nghĩa · a generous part of something
“They received an ample share of the profits from the venture.”Họ nhận được một phần hào phóng của lợi nhuận từ dự án.
“An ample share of resources is necessary for success.”Một phần hào phóng tài nguyên là cần thiết cho thành công.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự dồi dào trong các luận điểm.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự phong phú.