Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an ample share of

/æn ˈæmpl ʃɛr əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần hào phóng của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a generous part of something

“They received an ample share of the profits from the venture.”Họ nhận được một phần hào phóng của lợi nhuận từ dự án.

“An ample share of resources is necessary for success.”Một phần hào phóng tài nguyên là cần thiết cho thành công.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự dồi dào trong các luận điểm.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...