Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ignite a spark

/ɪɡˈnaɪt ə spɑrk/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền cảm hứng hoặc động lực cho ai đó phr.

Định nghĩa · to inspire or motivate someone

“The teacher ignited a spark in her students.”Giáo viên đã truyền cảm hứng cho học sinh của mình.

“His story ignited a spark of creativity in the audience.”Câu chuyện của anh đã truyền cảm hứng sáng tạo cho khán giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự ảnh hưởng tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc truyền cảm hứng cho ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...