Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an exceptional number of

/ən ɪkˈsɛpʃənl ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng rất cao của cái gì đó, không bình thường phr.

Định nghĩa · a very high quantity of something, unusual

“An exceptional number of students excelled in the exam.”Một số lượng rất cao sinh viên đã xuất sắc trong kỳ thi.

“There was an exceptional number of applicants this year.”Có một số lượng rất cao ứng viên năm nay.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng vượt trội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...