an exceptional number of
Nghĩa
Định nghĩa · a very high quantity of something, unusual
“An exceptional number of students excelled in the exam.”Một số lượng rất cao sinh viên đã xuất sắc trong kỳ thi.
“There was an exceptional number of applicants this year.”Có một số lượng rất cao ứng viên năm nay.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng vượt trội.