Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an impressive number of

/ən ɪmˈprɛsɪv ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn mà đáng ngưỡng mộ phr.

Định nghĩa · a large quantity that is admirable

“An impressive number of students graduated with honors.”Một số lượng lớn sinh viên tốt nghiệp với danh dự.

“There was an impressive number of submissions for the contest.”Có một số lượng lớn bài dự thi cho cuộc thi.

Mẹo IELTS · Giúp tạo ấn tượng tốt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để khen ngợi số lượng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...