a tiny proportion of
Nghĩa
Định nghĩa · a very small part or share of something
“A tiny proportion of the population holds a PhD.”Một phần rất nhỏ dân số có bằng tiến sĩ.
“Only a tiny proportion of applicants were selected.”Chỉ một phần rất nhỏ ứng viên được chọn.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự không đáng kể trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.