Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a tiny proportion of

/ə ˈtaɪni prəˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần rất nhỏ của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a very small part or share of something

“A tiny proportion of the population holds a PhD.”Một phần rất nhỏ dân số có bằng tiến sĩ.

“Only a tiny proportion of applicants were selected.”Chỉ một phần rất nhỏ ứng viên được chọn.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự không đáng kể trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...