Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an enormous number of

/ən ɪˈnɔːrməs ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng rất lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a very large quantity of something

“An enormous number of people participated in the protest.”Một số lượng rất lớn người đã tham gia cuộc biểu tình.

“There are an enormous number of stars in the universe.”Có một số lượng rất lớn các ngôi sao trong vũ trụ.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự lớn lao trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng cực lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...