Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

own your success

/oʊn jʊr səkˈsɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

chịu trách nhiệm về những thành tựu của bạn phr.

Định nghĩa · to take responsibility for your achievements

“You should own your success and celebrate it.”Bạn nên tự hào về thành công của mình và ăn mừng nó.

“She owns her success and shares her story with others.”Cô ấy tự hào về thành công của mình và chia sẻ câu chuyện với người khác.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tự tin trong bài viết.

Ghi chú · Khuyến khích sự tự tin và tự hào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...