be your own cheerleader
Nghĩa
Định nghĩa · to support and encourage yourself
“Sometimes you have to be your own cheerleader to stay motivated.”Đôi khi bạn phải tự khích lệ bản thân để duy trì động lực.
“She learned to be her own cheerleader during tough times.”Cô ấy đã học cách tự khích lệ bản thân trong những lúc khó khăn.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tự lập trong bài viết.
Ghi chú · Khuyến khích sự tự tin vào bản thân.