Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be your own cheerleader

/bi jʊr oʊn ˈtʃɪrˌliːdər/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ và khích lệ bản thân phr.

Định nghĩa · to support and encourage yourself

“Sometimes you have to be your own cheerleader to stay motivated.”Đôi khi bạn phải tự khích lệ bản thân để duy trì động lực.

“She learned to be her own cheerleader during tough times.”Cô ấy đã học cách tự khích lệ bản thân trong những lúc khó khăn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tự lập trong bài viết.

Ghi chú · Khuyến khích sự tự tin vào bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...