make a start
/meɪk ə stɑrt/ B2 IELTS
Nghĩa
bắt đầu làm điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to begin doing something
“It’s time to make a start on the project.”Đã đến lúc bắt đầu dự án.
“Let's make a start on our new business idea.”Hãy bắt đầu với ý tưởng kinh doanh mới của chúng ta.
Cụm hay dùng
make a start on a taskmake a start in life
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự khởi đầu trong bài thi.
Ghi chú · Thành ngữ này thường dùng trong bối cảnh khởi đầu công việc.