Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'set'

73 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  73 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/sɛt tu/
v.
bắt đầu làm điều gì đó với quyết tâm
She set to work on her project immediately.
Cô ấy đã bắt tay vào làm dự án ngay lập tức.
Chi tiết
He set to writing his novel.Anh ấy đã bắt tay vào viết tiểu thuyết của mình.
Đồng nghĩabeginstart
Cụm hay dùngset to workset to task
Thường dùng khi có sự quyết tâm cao.
/sɛt əˈɡɛnst/
v.
đối lập hoặc tương phản với điều gì đó
His views are set against traditional beliefs.
Quan điểm của anh ấy đối lập với những niềm tin truyền thống.
Chi tiết
The new proposal is set against the old plan.Đề xuất mới đối lập với kế hoạch cũ.
Đồng nghĩaopposecontrast
Cụm hay dùngset against traditionset against the norm
Dùng để thể hiện sự đối lập trong ý kiến.
/sɛt ʌp wɪð/
phr.
sắp xếp một cuộc gặp hoặc kết nối giữa mọi người
They set me up with a friend of theirs.
Họ đã sắp xếp cho tôi gặp một người bạn của họ.
Chi tiết
She was set up with a nice guy at the party.Cô ấy đã được giới thiệu với một chàng trai tốt tại bữa tiệc.
Đồng nghĩaarrangeintroduce
Cụm hay dùngset up with a partnerset up with a date
Thường dùng trong ngữ cảnh hẹn hò hoặc kết nối.
/sɛt streɪt/
v.
sửa sai ai đó hoặc làm rõ một sự hiểu lầm
I need to set him straight about the rules.
Tôi cần làm rõ cho anh ấy về các quy tắc.
Chi tiết
She set the story straight after the confusion.Cô ấy đã làm rõ câu chuyện sau sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩaclarifycorrect
Cụm hay dùngset straight a misunderstandingset straight the facts
Dùng để thể hiện sự cần thiết phải làm rõ.
/sɛt fɔrθ ɑn/
phr.
bắt đầu một chuyến đi hoặc mạo hiểm
They set forth on their adventure early in the morning.
Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm vào buổi sáng.
Chi tiết
She set forth on a new career path.Cô ấy đã bắt đầu một con đường sự nghiệp mới.
Đồng nghĩaembarkbegin
Cụm hay dùngset forth on a journeyset forth on a mission
Dùng khi nói đến việc bắt đầu một cái gì đó mới.
/sɛt əˈbaʊt/
v.
bắt đầu làm điều gì đó, đặc biệt là với một mục đích
She set about cleaning the house.
Cô ấy bắt đầu dọn dẹp nhà cửa.
Chi tiết
They set about planning the event.Họ bắt đầu lên kế hoạch cho sự kiện.
Đồng nghĩabeginstart
Cụm hay dùngset about a taskset about a project
Dùng khi có sự quyết tâm trong hành động.
/sɛt daʊn ruːts/
phr.
thiết lập một ngôi nhà hoặc cộng đồng vĩnh viễn
They decided to set down roots in the city.
Họ quyết định định cư tại thành phố.
Chi tiết
After traveling for years, she finally set down roots.Sau nhiều năm du lịch, cô ấy cuối cùng đã định cư.
Đồng nghĩaestablishsettle
Cụm hay dùngset down roots in a placeset down roots as a family
Thường dùng khi nói về việc định cư lâu dài.
/sɛt tu wɜrk ɑn/
phr.
bắt đầu làm việc về một điều gì đó
He set to work on the project immediately.
Anh ấy đã bắt tay vào làm dự án ngay lập tức.
Chi tiết
They set to work on the repairs right away.Họ đã bắt tay vào sửa chữa ngay lập tức.
Đồng nghĩabeginstart
Cụm hay dùngset to work on a taskset to work on a project
Dùng khi bắt đầu công việc một cách nghiêm túc.
/sɛt ʌp ʃɑp/
v.
bắt đầu một doanh nghiệp hoặc hoạt động
They set up shop in a busy area.
Họ đã mở cửa hàng ở một khu vực đông đúc.
Chi tiết
She plans to set up shop next month.Cô ấy dự định mở cửa hàng vào tháng tới.
Đồng nghĩaopenestablish
Cụm hay dùngset up shop in a locationset up shop online
Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc thương mại.
/sɛt ɔf ɑn ðə raɪt fʊt/
phr.
bắt đầu một điều gì đó một cách tốt đẹp hoặc tích cực
They set off on the right foot with a successful meeting.
Họ đã bắt đầu một cách tốt đẹp với một cuộc họp thành công.
Chi tiết
Starting the day with exercise helps me set off on the right foot.Bắt đầu ngày mới với việc tập thể dục giúp tôi khởi đầu tốt đẹp.
Đồng nghĩabegin wellstart positively
Cụm hay dùngset off on the right foot in a projectset off on the right foot in a relationship
Thường dùng khi nói về sự khởi đầu tích cực.
/sɛt fri/
v.
thả ai đó hoặc cái gì đó ra
The organization set the animals free.
Tổ chức đã thả các động vật ra.
Chi tiết
He was set free after the trial.Anh ấy đã được thả ra sau phiên tòa.
Đồng nghĩareleaseliberate
Cụm hay dùngset free from prisonset free the birds
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tự do hoặc giải phóng.
/sɛt ɑn/
v.
tấn công hoặc đối mặt với ai đó
The dog was set on the intruder.
Con chó đã tấn công kẻ xâm nhập.
Chi tiết
They were set on by a group of bullies.Họ đã bị một nhóm bắt nạt tấn công.
Đồng nghĩaattackassault
Cụm hay dùngset on fireset on a mission
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tấn công.
/sɛt tu raɪts/
v.
sửa chữa hoặc khắc phục điều gì đó
She set the situation to rights quickly.
Cô ấy đã khắc phục tình huống nhanh chóng.
Chi tiết
They need to set their finances to rights.Họ cần khắc phục tài chính của mình.
Đồng nghĩacorrectfix
Cụm hay dùngset to rights a problemset to rights a mistake
Dùng khi bạn muốn nói về việc sửa chữa.
/sɛt bɪˈfɔr/
v.
trình bày hoặc cung cấp điều gì đó
The teacher set before the students several options.
Giáo viên đã trình bày trước học sinh nhiều lựa chọn.
Chi tiết
He set before the committee his proposal.Anh ấy đã trình bày đề xuất của mình trước ủy ban.
Đồng nghĩaofferpresent
Cụm hay dùngset before the audienceset before the committee
Dùng khi bạn muốn trình bày một lựa chọn hoặc đề xuất.
/sɛt əˈbaʊt ˈduɪŋ/
v.
bắt đầu làm điều gì đó với sự tập trung
She set about organizing the event.
Cô ấy đã bắt đầu tổ chức sự kiện.
Chi tiết
They set about solving the problem together.Họ đã bắt đầu giải quyết vấn đề cùng nhau.
Đồng nghĩabeginstart
Cụm hay dùngset about a taskset about a project
Cụm từ này thể hiện sự khởi đầu với sự nghiêm túc.
/sɛt aɪz ɑn/
v.
nhìn thấy hoặc nhận ra điều gì đó
I set my eyes on the prize.
Tôi đã nhìn thấy phần thưởng.
Chi tiết
She set her eyes on the new car.Cô ấy đã nhìn thấy chiếc xe mới.
Đồng nghĩaseenotice
Cụm hay dùngset eyes on a goalset eyes on a target
Sử dụng khi bạn muốn nói về việc nhìn thấy một mục tiêu.
/sɛt ɪn pleɪs/
v.
đặt cái gì đó vào vị trí cụ thể
They set the furniture in place before the party.
Họ đã đặt đồ đạc vào vị trí trước bữa tiệc.
Chi tiết
The rules were set in place for everyone to follow.Các quy tắc đã được thiết lập để mọi người tuân theo.
Đồng nghĩapositionplace
Cụm hay dùngset in place a systemset in place a schedule
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức hoặc sắp xếp.
/sɛt əˈpɒn/
v.
tấn công hoặc đối diện với ai đó
They were set upon by a group of thieves.
Họ đã bị một nhóm trộm tấn công.
Chi tiết
The dog was set upon by a larger animal.Con chó đã bị một con vật lớn hơn tấn công.
Đồng nghĩaattackassault
Cụm hay dùngset upon by foesset upon unexpectedly
Thường dùng trong ngữ cảnh xung đột hoặc tấn công.
/sɛt tu tæsk/
v.
bắt đầu một công việc hoặc trách nhiệm cụ thể
They set to task immediately after the meeting.
Họ đã bắt tay vào công việc ngay sau cuộc họp.
Chi tiết
She set to task with her homework after dinner.Cô ấy đã bắt tay vào bài tập về nhà sau bữa tối.
Đồng nghĩabegin workstart task
Cụm hay dùngset to task eagerlyset to task diligently
Dùng khi nói về việc bắt đầu nhiệm vụ cụ thể.
/sɛt əˈɡɛnst ðə ruːlz/
v.
chống lại các quy tắc đã được thiết lập
His actions were set against the rules of the game.
Hành động của anh ấy đã vi phạm các quy tắc của trò chơi.
Chi tiết
The proposal is set against the rules of the organization.Đề xuất này trái với các quy tắc của tổ chức.
Đồng nghĩaopposecontradict
Cụm hay dùngset against the guidelinesset against the regulations
Thường dùng trong ngữ cảnh quy định hoặc quy tắc.
/sɛt ˈɪntu ˈmoʊʃən/
v.
bắt đầu một quy trình hoặc hành động
They set the plan into motion after the meeting.
Họ đã bắt đầu kế hoạch sau cuộc họp.
Chi tiết
The new policy was set into motion immediately.Chính sách mới đã được triển khai ngay lập tức.
Đồng nghĩainitiatestart
Cụm hay dùngset into motion a planset into motion a process
Thường dùng trong ngữ cảnh kế hoạch hoặc dự án.
/sɛt ɔf əˈlɑrmz/
v.
kích hoạt một cảnh báo hoặc thông báo
The smoke set off the fire alarms.
Khói đã kích hoạt hệ thống báo cháy.
Chi tiết
He set off the security alarms by accident.Anh ấy vô tình kích hoạt báo động an ninh.
Đồng nghĩatriggeractivate
Cụm hay dùngset off alarms in a buildingset off warning signals
Dùng trong ngữ cảnh an ninh hoặc an toàn.
/sɛt ʌp ˈbæriərz/
v.
tạo ra những rào cản hoặc giới hạn
They set up barriers to protect the site.
Họ đã tạo ra rào cản để bảo vệ khu vực.
Chi tiết
The company set up barriers to entry for competitors.Công ty đã đặt ra rào cản cho đối thủ cạnh tranh.
Đồng nghĩaestablish barrierscreate obstacles
Cụm hay dùngset up barriers to entryset up barriers for protection
Dùng trong ngữ cảnh an ninh hoặc kinh doanh.
/sɛt ʌp ə ˈnɛtˌwɜrk/
v.
tạo ra các kết nối để giao tiếp hoặc hỗ trợ
They set up a network of local businesses.
Họ đã tạo ra một mạng lưới các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiết
She set up a network for professionals in her field.Cô ấy đã tạo ra một mạng lưới cho các chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩaestablish connectionscreate a system
Cụm hay dùngset up a support networkset up a professional network
Dùng trong ngữ cảnh kết nối hoặc hỗ trợ.
/sɛt ɔf fɔr/
phr.
rời đi đến một điểm đến cụ thể
We set off for the beach at dawn.
Chúng tôi đã rời đi đến bãi biển lúc bình minh.
Chi tiết
They set off for the airport two hours before the flight.Họ đã rời đi đến sân bay hai giờ trước chuyến bay.
Đồng nghĩadepart forhead for
Cụm hay dùngset off for a tripset off for workset off for home
Dùng để chỉ đích đến khi di chuyển.
/sɛt ɔf əˈɡɛnst/
v.
so sánh hai điều để chỉ ra sự khác biệt
You can set off your expenses against your income for tax purposes.
Bạn có thể so sánh chi phí của mình với thu nhập để tính thuế.
Chi tiết
He set off the advantages against the disadvantages.Anh ấy đã so sánh những ưu điểm với nhược điểm.
Đồng nghĩacomparecontrast
Cụm hay dùngset off against incomeset off against expensesset off against benefits
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc phân tích.
/sɛt wɪˈðɪn/
phr.
thiết lập cái gì đó bên trong một giới hạn nhất định
The project is set within a budget of $10,000.
Dự án được thiết lập trong ngân sách 10.000 đô la.
Chi tiết
The rules are set within the framework of the law.Các quy tắc được thiết lập trong khuôn khổ của luật pháp.
Đồng nghĩaestablishdefine
Cụm hay dùngset within limitsset within boundariesset within guidelines
Dùng để chỉ việc thiết lập giới hạn.
/sɛt tu wɜrk/
phr.
bắt đầu làm việc về điều gì đó
He set to work on the new project immediately.
Anh ấy đã bắt tay vào làm dự án mới ngay lập tức.
Chi tiết
After the meeting, we set to work on the plan.Sau cuộc họp, chúng tôi đã bắt tay vào làm kế hoạch.
Đồng nghĩabegin workstart working
Cụm hay dùngset to work on a taskset to work on a projectset to work on a problem
Thường dùng khi bắt đầu công việc.
/sɛt daʊn rulz/
phr.
thiết lập các hướng dẫn hoặc nguyên tắc
The school set down rules for student behavior.
Trường đã thiết lập các quy tắc về hành vi của học sinh.
Chi tiết
They set down rules for the competition.Họ đã thiết lập các quy tắc cho cuộc thi.
Đồng nghĩaestablishdefine
Cụm hay dùngset down strict rulesset down clear rulesset down guidelines
Dùng trong ngữ cảnh thiết lập quy tắc.
/sɛt ʌp ə ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
tạo ra một cấu trúc cho cái gì đó
They set up a framework for the project.
Họ đã tạo ra một cấu trúc cho dự án.
Chi tiết
The team set up a framework for collaboration.Nhóm đã tạo ra một cấu trúc cho sự hợp tác.
Đồng nghĩaestablishorganize
Cụm hay dùngset up a framework for discussionset up a framework for analysisset up a framework for action
Dùng để chỉ việc tạo ra cấu trúc cho một dự án.
/sɛt ʌp ən əˈkaʊnt/
phr.
tạo một tài khoản mới để sử dụng
I need to set up an account for online banking.
Tôi cần tạo một tài khoản cho ngân hàng trực tuyến.
Chi tiết
She set up an account on the website yesterday.Cô ấy đã tạo một tài khoản trên trang web hôm qua.
Đồng nghĩacreateregister
Cụm hay dùngset up a bank accountset up an online accountset up a user account
Thường dùng trong ngữ cảnh trực tuyến.
/sɛt ɔf ə tʃeɪn rɪˈækʃən/
phr.
kích hoạt một chuỗi sự kiện
His decision set off a chain reaction of events.
Quyết định của anh ấy đã kích hoạt một chuỗi sự kiện.
Chi tiết
The accident set off a chain reaction on the highway.Tai nạn đã kích hoạt một chuỗi sự kiện trên đường cao tốc.
Đồng nghĩatriggerinitiate
Cụm hay dùngset off a chain reaction of eventsset off a chain reaction in politicsset off a chain reaction of changes
Dùng để chỉ sự kích hoạt của một chuỗi sự kiện.
/sɛt fɔrθ ə prəˈpoʊzl/
phr.
trình bày một đề xuất một cách chính thức
He set forth a proposal for the new project.
Anh ấy đã trình bày một đề xuất cho dự án mới.
Chi tiết
The team set forth a proposal at the meeting.Nhóm đã trình bày một đề xuất trong cuộc họp.
Đồng nghĩapresentsuggest
Cụm hay dùngset forth a planset forth an ideaset forth a recommendation
Thường dùng khi trình bày một ý tưởng.
/sɛt bæk ə ˈdɛdlaɪn/
phr.
hoãn lại một thời hạn
They set back the deadline for the project.
Họ đã hoãn lại thời hạn cho dự án.
Chi tiết
The company set back the deadline due to unforeseen issues.Công ty đã hoãn lại thời hạn do các vấn đề không lường trước được.
Đồng nghĩadelaypostpone
Cụm hay dùngset back a scheduleset back a timelineset back a project
Dùng trong ngữ cảnh quản lý thời gian.
/sɛt əˈɡɛnst ðə klɒk/
phr.
làm việc chăm chỉ để đáp ứng thời hạn
They were set against the clock to finish the project.
Họ đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án.
Chi tiết
She was set against the clock to submit her application.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để nộp đơn của mình.
Đồng nghĩarace against timehurry
Cụm hay dùngset against the clock to finishset against the clock to submitset against the clock to complete
Dùng khi có thời hạn gấp.
/sɛt ʌp ə plæn/
phr.
tạo ra hoặc tổ chức một chiến lược
We need to set up a plan for the project.
Chúng ta cần tạo một kế hoạch cho dự án.
Chi tiết
They set up a plan to improve sales.Họ đã lập kế hoạch để cải thiện doanh số bán hàng.
Đồng nghĩacreate a planorganize a strategy
Cụm hay dùngset up a detailed planset up a backup plan
Thường dùng trong bối cảnh quản lý.
/sɛt wʌnz saɪts ɑn/
phr.
nhắm đến một mục tiêu cụ thể
She set her sights on becoming a doctor.
Cô ấy đã nhắm đến việc trở thành bác sĩ.
Chi tiết
They set their sights on winning the championship.Họ đã nhắm đến việc giành chức vô địch.
Đồng nghĩaaim foraspire to
Cụm hay dùngset one's sights on successset one's sights on a goal
Thường dùng để chỉ mục tiêu trong tương lai.
/sɛt əˈbaʊt prɪˈpɛrɪŋ/
v.
bắt đầu chuẩn bị cho một cái gì đó
They set about preparing for the big event.
Họ đã bắt đầu chuẩn bị cho sự kiện lớn.
Chi tiết
She set about preparing dinner for her family.Cô ấy đã bắt đầu chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
Đồng nghĩaprepareget ready
Cụm hay dùngset about preparing a mealset about preparing a presentation
Dùng khi bạn muốn nói về việc bắt đầu chuẩn bị cho một sự kiện hoặc công việc.
/sɛt ɪn ˈmoʊʃən ə plæn/
v.
bắt đầu thực hiện một kế hoạch
They set in motion a plan to improve the community.
Họ đã bắt đầu thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.
Chi tiết
She set in motion a plan for the new project.Cô ấy đã bắt đầu thực hiện kế hoạch cho dự án mới.
Đồng nghĩaimplementinitiate
Cụm hay dùngset in motion a strategyset in motion a program
Dùng khi bạn muốn nói về việc bắt đầu thực hiện một kế hoạch.
/sɛt aʊt tə/
v.
có ý định làm điều gì đó
She set out to improve her English skills.
Cô ấy đã có ý định cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
Chi tiết
They set out to finish the project by Friday.Họ đã có ý định hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
Đồng nghĩaintendplan
Cụm hay dùngset out to achieveset out to learn
Dùng khi bạn có ý định làm gì đó.
/sɛt bæk ə ˈʃɛdʒʊl/
v.
làm chậm lịch trình đã lên kế hoạch
The meeting was set back a week.
Cuộc họp đã bị hoãn lại một tuần.
Chi tiết
Rain set back the construction schedule.Mưa đã làm chậm lịch trình xây dựng.
Đồng nghĩadelaypostpone
Cụm hay dùngset back a deadlineset back an event
Dùng khi nói về việc làm chậm lịch trình.
/sɛt tə ˈækʃən/
v.
bắt đầu hành động
They set to action the new policy.
Họ đã bắt đầu thực hiện chính sách mới.
Chi tiết
The team set to action their plans immediately.Đội ngũ đã bắt tay vào thực hiện kế hoạch ngay lập tức.
Đồng nghĩainitiateexecute
Cụm hay dùngset to action a planset to action a strategy
Dùng khi bạn bắt đầu hành động.
/sɛt ˈʌndər/
v.
đặt cái gì đó dưới hoặc thấp hơn cái khác
He set the box under the table.
Anh ấy đã đặt hộp dưới bàn.
Chi tiết
She set the books under the shelf.Cô ấy đã đặt sách dưới kệ.
Đồng nghĩaplace underput below
Cụm hay dùngset under a tableset under a shelf
Dùng khi nói về việc đặt dưới cái gì.
/sɛt ɔf ə dɪsˈkʌʃən/
v.
bắt đầu một cuộc trò chuyện hoặc tranh luận
His comments set off a discussion among the team.
Những bình luận của anh ấy đã bắt đầu một cuộc thảo luận trong nhóm.
Chi tiết
The topic set off a heated discussion.Chủ đề đã bắt đầu một cuộc thảo luận sôi nổi.
Đồng nghĩainitiatespark
Cụm hay dùngset off a debateset off a conversation
Dùng khi bắt đầu một cuộc thảo luận.
/sɛt əˈbaʊt tə/
v.
bắt đầu làm điều gì đó với mục đích cụ thể
He set about to finish the task.
Anh ấy đã bắt đầu làm xong nhiệm vụ.
Chi tiết
They set about to improve the process.Họ đã bắt đầu cải thiện quy trình.
Đồng nghĩastartbegin
Cụm hay dùngset about to achieveset about to improve
Dùng khi bắt đầu làm điều gì với mục đích.
/sɛt bæk ɒn/
v.
đưa ai đó hoặc cái gì đó về vị trí trước đó
The delay set them back on their plans.
Sự chậm trễ đã đưa họ về vị trí trước đó trong kế hoạch.
Chi tiết
The error set back the project on schedule.Lỗi đã đưa dự án về lịch trình trước đó.
Đồng nghĩadelayhinder
Cụm hay dùngset back on scheduleset back on tasks
Dùng khi nói về việc đưa về vị trí trước.
/sɛt ɪn laɪn/
v.
sắp xếp hoặc tổ chức thành một hàng thẳng
They set the chairs in line for the event.
Họ đã sắp xếp ghế thành hàng cho sự kiện.
Chi tiết
She set the books in line on the shelf.Cô ấy đã sắp xếp sách thành hàng trên kệ.
Đồng nghĩaarrangeorganize
Cụm hay dùngset in line with othersset in line for an event
Dùng khi nói về việc sắp xếp.
/sɛt tə maɪnd/
v.
tập trung suy nghĩ vào điều gì đó
She set her mind to studying for the exam.
Cô ấy đã tập trung vào việc học cho kỳ thi.
Chi tiết
He set his mind to finishing the project.Anh ấy đã tập trung vào việc hoàn thành dự án.
Đồng nghĩafocusconcentrate
Cụm hay dùngset to mind on a goalset to mind on a task
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc tập trung.
/sɛt wʌnz hɑrt ɒn/
phr.
quyết tâm đạt được điều gì đó.
She has set her heart on studying abroad.
Cô ấy quyết tâm học ở nước ngoài.
Chi tiết
He set his heart on becoming a doctor.Anh ấy đã quyết tâm trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩadeterminewant
Cụm hay dùngset one's heart on a goalset one's heart on a dream
Dùng để thể hiện quyết tâm.
/sɛt aʊt tə əˈʧiv/
phr.
bắt đầu với mục tiêu đạt được điều gì đó.
They set out to achieve their dreams.
Họ đã bắt đầu với mục tiêu đạt được ước mơ của mình.
Chi tiết
She set out to achieve success in her career.Cô ấy đã bắt đầu với mục tiêu đạt được thành công trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaaimstrive
Cụm hay dùngset out to do somethingset out to make a difference
Dùng để diễn tả sự quyết tâm.
/sɛt fɔrθ ə plæn/
phr.
trình bày một kế hoạch rõ ràng.
The team set forth a plan to improve sales.
Nhóm đã trình bày một kế hoạch để cải thiện doanh số.
Chi tiết
He set forth a plan for the project.Anh ấy đã trình bày một kế hoạch cho dự án.
Đồng nghĩapresentoutline
Cụm hay dùngset forth a strategyset forth a proposal
Dùng trong các tình huống công việc.
/sɛt aʊt ɑn/
v.
bắt đầu một chuyến đi hoặc nhiệm vụ.
They set out on their adventure early.
Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm.
Chi tiết
She set out on a new project last month.Cô ấy đã bắt đầu một dự án mới tháng trước.
Đồng nghĩabegindepart
Cụm hay dùngset out on a journeyset out on a mission
Dùng khi bắt đầu một hành trình.
phr.
khao khát điều gì đó rất nhiều.
She has set her heart on studying abroad.
Cô ấy khao khát được du học.
Chi tiết
He set his heart on winning the championship.Anh ấy rất khao khát giành chức vô địch.
Đồng nghĩadesireaspire
Cụm hay dùngset your heart on a goalset your heart on a dream
Dùng khi nói về ước mơ hoặc mong muốn.
phr.
thiết lập một nơi ở tạm thời.
They set up camp near the river.
Họ đã dựng trại gần con sông.
Chi tiết
We set up camp for the night.Chúng tôi đã dựng trại qua đêm.
Đồng nghĩaestablishinstall
Cụm hay dùngset up camp for the nightset up camp in the woods
Dùng khi nói về cắm trại.
/sɛt əˈbaʊt ˈplænɪŋ/
phr.
bắt đầu lên kế hoạch cho một cái gì đó
They set about planning the event.
Họ bắt đầu lên kế hoạch cho sự kiện.
Chi tiết
She set about planning her vacation.Cô ấy bắt đầu lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩabegin planningstart organizing
Cụm hay dùngset about planning an eventset about planning a trip
Cụm này thường dùng khi lên kế hoạch.
/sɛt aʊt tə du/
phr.
có ý định làm một cái gì đó
They set out to finish the project on time.
Họ đã có ý định hoàn thành dự án đúng thời hạn.
Chi tiết
She set out to learn how to cook.Cô ấy đã có ý định học cách nấu ăn.
Đồng nghĩaaimintend
Cụm hay dùngset out to achieveset out to accomplish
Cụm này thường dùng để nói về mục tiêu.
/sɛt ɔf ə rɪˈækʃən/
phr.
khiến một cái gì đó xảy ra
The news set off a reaction among the public.
Tin tức đã gây ra một phản ứng trong công chúng.
Chi tiết
His comments set off a heated debate.Những bình luận của anh ấy đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.
Đồng nghĩatriggercause
Cụm hay dùngset off a chain reactionset off a response
Cụm này thường dùng trong bối cảnh sự kiện hoặc phản ứng.
/sɛt ˈɪntu/
v.
đặt cái gì đó vào một vị trí chắc chắn
They set the table into the dining area.
Họ đã đặt bàn vào khu vực ăn uống.
Chi tiết
The door was set into the wall.Cánh cửa đã được gắn vào tường.
Đồng nghĩaplaceinstall
Cụm hay dùngset into positionset into place
Thường dùng trong ngữ cảnh xây dựng hoặc trang trí.
/sɛt aʊt fɔr/
v.
rời đi để đến một điểm đến
They set out for the city early in the morning.
Họ đã rời đi đến thành phố vào sáng sớm.
Chi tiết
We set out for the beach this afternoon.Chúng tôi đã rời đi đến bãi biển chiều nay.
Đồng nghĩadeparthead out
Cụm hay dùngset out for a destinationset out for home
Dùng để chỉ việc khởi hành.
/sɛt ɔf ɑn/
phr.
bắt đầu một cuộc hành trình hoặc hoạt động
They set off on their adventure early in the morning.
Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu vào sáng sớm.
Chi tiết
We set off on a road trip last weekend.Chúng tôi đã bắt đầu một chuyến đi vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩabeginstart
Cụm hay dùngset off on a journeyset off on a mission
Thường dùng khi nói về việc khởi hành hoặc bắt đầu một hoạt động.
/sɛt əˈsaɪd fɔr/
phr.
dành cái gì cho một mục đích cụ thể
This room is set aside for meetings.
Phòng này được dành riêng cho các cuộc họp.
Chi tiết
Funds were set aside for the project.Quỹ đã được dành riêng cho dự án.
Đồng nghĩareserveallocate
Cụm hay dùngset aside for laterset aside for future use
Cụm từ này nhấn mạnh vào việc dành riêng cho một mục đích.
v.
truyền đạt hoặc diễn đạt một cách rõ ràng
He set his message across effectively.
Anh ấy đã truyền đạt thông điệp của mình một cách hiệu quả.
Chi tiết
She set her ideas across during the discussion.Cô ấy đã truyền đạt ý tưởng của mình trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩacommunicateconvey
Cụm hay dùngset across a messageset across a conceptset across an idea
Dùng để chỉ khả năng truyền đạt thông tin.
phr.
đặt áp lực hoặc yêu cầu lên ai đó
The team was set under pressure to meet the deadline.
Nhóm đã bị đặt áp lực để kịp thời hạn.
Chi tiết
She was set under pressure to perform well.Cô ấy đã bị đặt áp lực để thể hiện tốt.
Đồng nghĩapressurestress
Cụm hay dùngset under pressure to succeedset under pressure to deliverset under pressure to achieve
Dùng khi nói về áp lực trong công việc.
/sɛt raɪt/
v.
sửa chữa một sai lầm hoặc vấn đề.
They worked to set things right after the error.
Họ đã làm việc để sửa chữa mọi thứ sau lỗi.
Chi tiết
She set right the misunderstanding.Cô ấy đã sửa chữa sự hiểu lầm.
Đồng nghĩacorrectfix
Cụm hay dùngset right a mistakeset right a problem
Thường dùng khi nói về việc sửa chữa.
/sɛt əˈbaʊt ˈfɪksɪŋ/
v.
bắt đầu sửa chữa một cái gì đó.
He set about fixing the broken chair.
Anh ấy đã bắt tay vào sửa chiếc ghế bị hỏng.
Chi tiết
They set about fixing the issues in the report.Họ đã bắt tay vào sửa chữa các vấn đề trong báo cáo.
Đồng nghĩarepairmend
Cụm hay dùngset about fixing a problemset about fixing a car
Thường dùng khi nói về việc sửa chữa.
/sɛt bɪˈfɔr ju/
v.
trình bày điều gì đó để bạn xem xét.
I set before you the options for our trip.
Tôi trình bày cho bạn các lựa chọn cho chuyến đi của chúng ta.
Chi tiết
She set before you her ideas for the project.Cô ấy trình bày cho bạn ý tưởng của mình cho dự án.
Đồng nghĩapresentoffer
Cụm hay dùngset before you a choiceset before you a plan
Dùng khi trình bày ý tưởng.
/sɛt ɔf ə faɪər əˈlɑrm/
phr.
kích hoạt báo động cháy.
He accidentally set off the fire alarm.
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động cháy.
Chi tiết
The smoke set off the fire alarm.Khói đã kích hoạt báo động cháy.
Đồng nghĩatriggeractivate
Cụm hay dùngset off a fire alarmset off an alert
Cụm này thường dùng trong trường hợp khẩn cấp.
/sɛt streɪt ə ˌmɪsʌndərˈstændɪŋ/
phr.
sửa chữa một sự hiểu lầm.
I need to set straight this misunderstanding.
Tôi cần sửa chữa sự hiểu lầm này.
Chi tiết
She set straight the facts about the situation.Cô ấy đã làm rõ sự thật về tình huống.
Đồng nghĩaclarifycorrect
Cụm hay dùngset straight a pointset straight a fact
Cụm này hữu ích khi cần làm rõ thông tin.
/sɛt fɔr/
phr.
chuẩn bị cho điều gì đó
They set for the big day ahead.
Họ đã chuẩn bị cho ngày trọng đại phía trước.
Chi tiết
She set for the exam by studying hard.Cô ấy đã chuẩn bị cho kỳ thi bằng cách học chăm chỉ.
Đồng nghĩaprepareget ready
Cụm hay dùngset for successset for a challengeset for an event
Dùng trong bối cảnh chuẩn bị cho sự kiện hoặc thử thách.
/sɛt əˈbaʊt ˈsɒlvɪŋ/
phr.
bắt đầu tìm một giải pháp
They set about solving the problem immediately.
Họ đã bắt đầu tìm giải pháp cho vấn đề ngay lập tức.
Chi tiết
She set about solving the puzzle.Cô ấy đã bắt đầu giải quyết câu đố.
Đồng nghĩabegin solvingstart addressing
Cụm hay dùngset about solving an issueset about solving a challengeset about solving a problem
Dùng để chỉ việc bắt đầu tìm giải pháp.
/sɛt əˈpɒn baɪ/
phr.
bị tấn công hoặc đối đầu bởi ai đó
He was set upon by a group of thieves.
Anh ấy đã bị một nhóm cướp tấn công.
Chi tiết
They were set upon by doubts about their decision.Họ đã bị sự nghi ngờ về quyết định của mình tấn công.
Đồng nghĩaassaultedattacked
Cụm hay dùngset upon by circumstancesset upon by challengesset upon by fears
Dùng để chỉ việc bị tấn công hoặc đối đầu.
/sɛt ə praɪˈɔrɪti/
v.
quyết định điều gì là quan trọng nhất
You need to set a priority for your tasks.
Bạn cần xác định ưu tiên cho các công việc của mình.
Chi tiết
They set a priority on customer satisfaction.Họ đã đặt sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu.
Đồng nghĩaprioritizerank
Cụm hay dùngset a priority listset a priority for projects
Dùng khi nói về việc quản lý thời gian hoặc công việc.
/sɛt aʊt tu lɜrn/
phr.
lên kế hoạch để có được kiến thức hoặc kỹ năng
They set out to learn more about the culture.
Họ đã lên kế hoạch để tìm hiểu thêm về văn hóa.
Chi tiết
She set out to learn how to play the guitar.Cô ấy đã lên kế hoạch để học chơi guitar.
Đồng nghĩaaimintend
Cụm hay dùngset out to learn a skillset out to learn a language
Dùng khi nói về việc học.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...