set free
/sɛt fri/ B1 IELTS
Nghĩa
thả ai đó hoặc cái gì đó ra
v.
Định nghĩa · to release someone or something
“The organization set the animals free.”Tổ chức đã thả các động vật ra.
“He was set free after the trial.”Anh ấy đã được thả ra sau phiên tòa.
Cụm hay dùng
set free from prisonset free the birds
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi viết về quyền tự do.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tự do hoặc giải phóng.