Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set free

/sɛt fri/ B1 IELTS

Nghĩa

thả ai đó hoặc cái gì đó ra v.

Định nghĩa · to release someone or something

“The organization set the animals free.”Tổ chức đã thả các động vật ra.

“He was set free after the trial.”Anh ấy đã được thả ra sau phiên tòa.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi viết về quyền tự do.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tự do hoặc giải phóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...