Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set before

/sɛt bɪˈfɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

trình bày hoặc cung cấp điều gì đó v.

Định nghĩa · to present or offer something

“The teacher set before the students several options.”Giáo viên đã trình bày trước học sinh nhiều lựa chọn.

“He set before the committee his proposal.”Anh ấy đã trình bày đề xuất của mình trước ủy ban.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự trình bày trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn trình bày một lựa chọn hoặc đề xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...