set before
Nghĩa
Định nghĩa · to present or offer something
“The teacher set before the students several options.”Giáo viên đã trình bày trước học sinh nhiều lựa chọn.
“He set before the committee his proposal.”Anh ấy đã trình bày đề xuất của mình trước ủy ban.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự trình bày trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn trình bày một lựa chọn hoặc đề xuất.