Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put the wheels in motion

/pʊt ðə wilz ɪn ˈmoʊʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một quá trình hoặc hành động phr.

Định nghĩa · to start a process or action

“We need to put the wheels in motion for the new plan.”Chúng ta cần bắt đầu thực hiện kế hoạch mới.

“Once we put the wheels in motion, there's no turning back.”Một khi chúng ta bắt đầu, không thể quay lại được.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự chủ động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc khởi động một kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...