begin to blossom
Nghĩa
Định nghĩa · to start to develop or flourish
“Her talent began to blossom in high school.”Tài năng của cô bắt đầu phát triển ở trường trung học.
“The project began to blossom after receiving funding.”Dự án bắt đầu phát triển sau khi nhận được tài trợ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tiến bộ trong phần viết.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phát triển tích cực.