Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

begin to blossom

/bɪˈɡɪn tə ˈblɑsəm/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu phát triển hoặc nở rộ phr.

Định nghĩa · to start to develop or flourish

“Her talent began to blossom in high school.”Tài năng của cô bắt đầu phát triển ở trường trung học.

“The project began to blossom after receiving funding.”Dự án bắt đầu phát triển sau khi nhận được tài trợ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tiến bộ trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phát triển tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...