Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an ample number of

B2 IELTS

Nghĩa

nhiều hơn đủ; một số lượng đủ phr.

Định nghĩa · more than enough; a sufficient number

“There were an ample number of volunteers for the event.”Có một số lượng đủ tình nguyện viên cho sự kiện.

“The report provided an ample number of examples.”Báo cáo đã cung cấp một số lượng đủ ví dụ.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự phong phú trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng phù hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...