an ample number of
Nghĩa
Định nghĩa · more than enough; a sufficient number
“There were an ample number of volunteers for the event.”Có một số lượng đủ tình nguyện viên cho sự kiện.
“The report provided an ample number of examples.”Báo cáo đã cung cấp một số lượng đủ ví dụ.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự phong phú trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng phù hợp.