Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a decreasing number of

B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng giảm dần theo thời gian phr.

Định nghĩa · a declining quantity over time

“There is a decreasing number of students in the program.”Có một số lượng giảm dần sinh viên trong chương trình.

“The town has experienced a decreasing number of visitors.”Thị trấn đã trải qua một số lượng giảm dần du khách.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nêu bật sự giảm sút trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự suy giảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...