a decreasing number of
Nghĩa
Định nghĩa · a declining quantity over time
“There is a decreasing number of students in the program.”Có một số lượng giảm dần sinh viên trong chương trình.
“The town has experienced a decreasing number of visitors.”Thị trấn đã trải qua một số lượng giảm dần du khách.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nêu bật sự giảm sút trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự suy giảm.