a sufficient amount of
Nghĩa
Định nghĩa · enough quantity needed for a purpose
“A sufficient amount of data is required for analysis.”Một số lượng đủ dữ liệu là cần thiết cho phân tích.
“They provided a sufficient amount of evidence to support their claim.”Họ đã cung cấp một số lượng đủ bằng chứng để hỗ trợ tuyên bố của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng cần thiết.