Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a sufficient amount of

B2 IELTS

Nghĩa

số lượng đủ cần thiết cho một mục đích phr.

Định nghĩa · enough quantity needed for a purpose

“A sufficient amount of data is required for analysis.”Một số lượng đủ dữ liệu là cần thiết cho phân tích.

“They provided a sufficient amount of evidence to support their claim.”Họ đã cung cấp một số lượng đủ bằng chứng để hỗ trợ tuyên bố của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...