Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the lion's share of

B2 IELTS

Nghĩa

phần lớn nhất của cái gì đó phr.

Định nghĩa · the largest part of something

“The lion's share of the budget goes to marketing.”Phần lớn nhất của ngân sách dành cho tiếp thị.

“She received the lion's share of the inheritance.”Cô ấy nhận được phần lớn nhất của di sản.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự nổi bật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh không chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...