Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an infinitesimal amount of

B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng cực kỳ nhỏ phr.

Định nghĩa · an extremely small quantity

“There was an infinitesimal amount of error in the calculations.”Có một số lượng sai sót cực kỳ nhỏ trong các phép tính.

“She had an infinitesimal amount of interest in the subject.”Cô ấy có một số lượng cực kỳ nhỏ sự quan tâm đến chủ đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự không đáng kể trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...