Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the ball rolling

/sɛt ðə bɔl ˈroʊlɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một hoạt động hoặc quá trình phr.

Định nghĩa · to start an activity or process

“Let's set the ball rolling on this project.”Hãy bắt đầu dự án này.

“He set the ball rolling by organizing the first meeting.”Anh ấy đã bắt đầu bằng cách tổ chức cuộc họp đầu tiên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự khởi đầu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...