set the ball rolling
/sɛt ðə bɔl ˈroʊlɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
bắt đầu một hoạt động hoặc quá trình
phr.
Định nghĩa · to start an activity or process
“Let's set the ball rolling on this project.”Hãy bắt đầu dự án này.
“He set the ball rolling by organizing the first meeting.”Anh ấy đã bắt đầu bằng cách tổ chức cuộc họp đầu tiên.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự khởi đầu trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nhóm.