Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch into

/lɔntʃ ˈɪntu/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu làm gì đó với sự nhiệt tình phr.

Định nghĩa · to start doing something with enthusiasm

“She launched into her new project with excitement.”Cô ấy đã bắt đầu dự án mới với sự hào hứng.

“He launched into the discussion without hesitation.”Anh ấy đã bắt đầu cuộc thảo luận mà không do dự.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự nhiệt tình trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi bắt đầu một cách đầy năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...