launch into
Nghĩa
Định nghĩa · to start doing something with enthusiasm
“She launched into her new project with excitement.”Cô ấy đã bắt đầu dự án mới với sự hào hứng.
“He launched into the discussion without hesitation.”Anh ấy đã bắt đầu cuộc thảo luận mà không do dự.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự nhiệt tình trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng khi bắt đầu một cách đầy năng lượng.