Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chart a new course

/tʃɑrt ə nu kɔrs/ B2 IELTS

Nghĩa

lập kế hoạch cho một hướng đi hoặc chiến lược mới phr.

Định nghĩa · to plan a new direction or strategy

“The company is charting a new course for growth.”Công ty đang lập kế hoạch cho một hướng đi mới để phát triển.

“He decided to chart a new course in his career.”Anh ấy quyết định lập kế hoạch cho một hướng đi mới trong sự nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quyết đoán trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chiến lược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...