Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a minor amount of

/ə ˈmaɪnər əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một lượng nhỏ của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a small quantity of something

“There is a minor amount of error in the calculation.”Có một lượng nhỏ lỗi trong phép tính.

“A minor amount of food was left after the party.”Một lượng nhỏ thức ăn còn lại sau bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Dùng khi bạn muốn giảm nhẹ vấn đề trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng không đáng kể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...