a minor amount of
Nghĩa
Định nghĩa · a small quantity of something
“There is a minor amount of error in the calculation.”Có một lượng nhỏ lỗi trong phép tính.
“A minor amount of food was left after the party.”Một lượng nhỏ thức ăn còn lại sau bữa tiệc.
Mẹo IELTS · Dùng khi bạn muốn giảm nhẹ vấn đề trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng không đáng kể.