Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a few instances of

/ə fju ˈɪnstəns əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số ít ví dụ phr.

Định nghĩa · a small number of examples

“There are a few instances of similar behavior in the study.”Có một số ít ví dụ về hành vi tương tự trong nghiên cứu.

“A few instances of success were noted in the report.”Một số ít ví dụ thành công đã được ghi nhận trong báo cáo.

Mẹo IELTS · Giúp làm rõ quan điểm trong luận điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự hạn chế trong ví dụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...