EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Góp ý
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Góp ý
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) › a high degree of
a high degree of
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · quantifying (many/few/most)
IELTS
một mức độ lớn của cái gì đó
UK /ə haɪ dɪˈɡri əv/
·
US /ə haɪ dɪˈɡri əv/
a large extent or level of something
There is a high degree of variability in the results.
→ Có một mức độ lớn sự biến thiên trong kết quả.
A high degree of accuracy is required for this task.
→ Một mức độ lớn độ chính xác là cần thiết cho nhiệm vụ này.
Đồng nghĩa
a large degree of
a significant degree of
Collocations
a high degree of confidence
a high degree of risk
🎯
IELTS:
Giúp thể hiện sự phức tạp trong vấn đề.
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a few
/ə fjuː/
một số ít
a great deal of
/ə greɪt diːl əv/
một lượng lớn cái gì đó, thường không đếm được
most of
/moʊst əv/
hơn một nửa; phần lớn nhất
a handful of
/ə ˈhændfəl əv/
một số ít người hoặc vật
a minimal amount of
/ə ˈmɪnɪməl əˈmaʊnt əv/
lượng nhỏ nhất có thể
a large quantity of
/ə lɑrdʒ ˈkwɑntɪti əv/
một lượng lớn cái gì đó, đặc biệt theo cách có thể đo lường
the smallest number of
/ðə ˈsmɔlɪst ˈnʌmbər əv/
số ít nhất; số ít nhất
a limited number of
/ə ˈlɪmɪtɪd ˈnʌmbər əv/
không nhiều; bị giới hạn về số lượng
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · quantifying (many/few/most)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...