Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a high degree of

/ə haɪ dɪˈɡri əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một mức độ lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large extent or level of something

“There is a high degree of variability in the results.”Có một mức độ lớn sự biến thiên trong kết quả.

“A high degree of accuracy is required for this task.”Một mức độ lớn độ chính xác là cần thiết cho nhiệm vụ này.

Mẹo IELTS · Giúp thể hiện sự phức tạp trong vấn đề.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...