Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step into the future

/stɛp ˈɪntu ðə ˈfjuːtʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

đón nhận những cơ hội và thay đổi mới phr.

Định nghĩa · to embrace new opportunities and changes

“The company is ready to step into the future with new technology.”Công ty sẵn sàng đón nhận tương lai với công nghệ mới.

“We must step into the future to stay competitive.”Chúng ta phải đón nhận tương lai để duy trì sự cạnh tranh.

Đồng nghĩa embrace changeadvance
Cụm hay dùng step intothe future

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự tiến bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...