a negligible number of
Nghĩa
Định nghĩa · an amount so small it is not important
“There are a negligible number of errors in the report.”Có một số lượng không đáng kể lỗi trong báo cáo.
“The changes had a negligible number of effects.”Các thay đổi có một số lượng không đáng kể tác động.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó không đáng kể.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ những điều không quan trọng.