Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heavily populated

/ˈhɛvɪli ˈpɒpjʊleɪtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

có nhiều người sinh sống phr.

Định nghĩa · having a large number of people living in it

“This city is heavily populated and very busy.”Thành phố này có dân số đông và rất nhộn nhịp.

“Heavily populated areas often face infrastructure challenges.”Các khu vực đông dân thường phải đối mặt với thách thức về cơ sở hạ tầng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để miêu tả tình hình dân số trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đông đúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...