Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set out on a journey

/sɛt aʊt ɑn ə ˈdʒɜrni/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một chuyến đi hoặc cuộc phiêu lưu phr.

Định nghĩa · to start a trip or adventure

“They set out on a journey to discover new cultures.”Họ đã bắt đầu một chuyến đi để khám phá các nền văn hóa mới.

“She set out on a journey of self-discovery.”Cô ấy đã bắt đầu một chuyến đi khám phá bản thân.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự khám phá trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc khởi đầu một cuộc hành trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...