Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embark on a new venture

/ɪmˈbɑrk ɑn ə nu ˈvɛnʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một doanh nghiệp hoặc dự án mới phr.

Định nghĩa · to start a new business or project

“They decided to embark on a new venture together.”Họ quyết định bắt đầu một dự án mới cùng nhau.

“She embarked on a new venture in the tech industry.”Cô ấy đã bắt đầu một dự án mới trong ngành công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...