Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

begin to flourish

/bɪˈɡɪn tə ˈflʌrɪʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu phát triển thành công phr.

Định nghĩa · to start to grow or develop successfully

“Her career began to flourish after she moved to the city.”Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu phát triển sau khi chuyển đến thành phố.

“The project began to flourish with new funding.”Dự án bắt đầu phát triển với nguồn tài trợ mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự thành công trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự phát triển tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...