it seems that
Nghĩa
Định nghĩa · It appears that something is true.
“It seems that the weather will improve tomorrow.”Có vẻ như thời tiết sẽ tốt hơn vào ngày mai.
“It seems that people are more interested in this topic now.”Có vẻ như mọi người đang quan tâm hơn đến chủ đề này.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để trình bày những gì bạn quan sát được.
Ghi chú · Dùng để diễn đạt một nhận định nhẹ nhàng.