Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it seems that

/ɪt siːmz ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có vẻ như điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · It appears that something is true.

“It seems that the weather will improve tomorrow.”Có vẻ như thời tiết sẽ tốt hơn vào ngày mai.

“It seems that people are more interested in this topic now.”Có vẻ như mọi người đang quan tâm hơn đến chủ đề này.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để trình bày những gì bạn quan sát được.

Ghi chú · Dùng để diễn đạt một nhận định nhẹ nhàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...