Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it would appear that

/ɪt wʊd əˈpɪr ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có vẻ như điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · It seems that something is true.

“It would appear that the project is on schedule.”Có vẻ như dự án đang đúng tiến độ.

“It would appear that many people agree with this opinion.”Có vẻ như nhiều người đồng ý với ý kiến này.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm cho lập luận của bạn nhẹ nhàng hơn.

Ghi chú · Thể hiện sự mơ hồ về một nhận định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...