Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it could be said that

/ɪt kʊd bi sɛd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể nói rằng. phr.

Định nghĩa · It is possible to claim something.

“It could be said that climate change is a global issue.”Có thể nói rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.

“It could be said that education shapes our future.”Có thể nói rằng giáo dục định hình tương lai của chúng ta.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để tạo tính thuyết phục cho bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự không chắc chắn về một tuyên bố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...