Kho từ › Cụm học thuật · hedging and softening claims › it could be said that

it could be said that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · hedging and softening claims IELTS
Có thể nói rằng.
UK /ɪt kʊd bi sɛd ðæt/ · US /ɪt kʊd bi sɛd ðæt/
It is possible to claim something.
It could be said that climate change is a global issue.
→ Có thể nói rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
It could be said that education shapes our future.→ Có thể nói rằng giáo dục định hình tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩa
one might say thatit can be stated thatit may be said that
Collocations
it could be said with certaintyit could be said thatit could be said to be
🎯 IELTS: Dùng cụm này để tạo tính thuyết phục cho bài viết.
Thể hiện sự không chắc chắn về một tuyên bố.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...