Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it may be true that

/ɪt meɪ bi truː ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể đúng rằng. phr.

Định nghĩa · It is possible that something is correct.

“It may be true that exercise improves mental health.”Có thể đúng rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tinh thần.

“It may be true that technology has its downsides.”Có thể đúng rằng công nghệ có những mặt tiêu cực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm cho lập luận của bạn mềm mại hơn.

Ghi chú · Thể hiện sự không chắc chắn trong một tuyên bố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...