it may be the case that
Nghĩa
Định nghĩa · It is possible that something is true.
“It may be the case that more research is needed.”Có thể là sự thật rằng cần nhiều nghiên cứu hơn.
“It may be the case that this method is more effective.”Có thể là sự thật rằng phương pháp này hiệu quả hơn.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để làm cho lập luận của bạn mềm mại hơn.
Ghi chú · Thể hiện sự không chắc chắn trong một tuyên bố.