a common belief is that
Nghĩa
Định nghĩa · Many people think or believe something.
“A common belief is that exercise improves health.”Một niềm tin phổ biến là tập thể dục cải thiện sức khỏe.
“A common belief is that money brings happiness.”Một niềm tin phổ biến là tiền bạc mang lại hạnh phúc.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo sự đồng thuận trong lập luận.
Ghi chú · Dùng để thể hiện quan điểm chung trong xã hội.