Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a common belief is that

/ə ˈkɒmən bɪˈliːf ɪz ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Một niềm tin phổ biến là. phr.

Định nghĩa · Many people think or believe something.

“A common belief is that exercise improves health.”Một niềm tin phổ biến là tập thể dục cải thiện sức khỏe.

“A common belief is that money brings happiness.”Một niềm tin phổ biến là tiền bạc mang lại hạnh phúc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo sự đồng thuận trong lập luận.

Ghi chú · Dùng để thể hiện quan điểm chung trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...