EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · hedging and softening claims › a common belief is that
a common belief is that
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · hedging and softening claims
IELTS
Một niềm tin phổ biến là.
UK /ə ˈkɒmən bɪˈliːf ɪz ðæt/
·
US /ə ˈkɒmən bɪˈliːf ɪz ðæt/
Many people think or believe something.
A common belief is that exercise improves health.
→ Một niềm tin phổ biến là tập thể dục cải thiện sức khỏe.
A common belief is that money brings happiness.
→ Một niềm tin phổ biến là tiền bạc mang lại hạnh phúc.
Đồng nghĩa
many believe that
it is widely believed that
a widespread belief is that
Collocations
a common belief among
a common belief in society
a common belief is often challenged
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để tạo sự đồng thuận trong lập luận.
Dùng để thể hiện quan điểm chung trong xã hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it seems that
/ɪt siːmz ðæt/
Có vẻ như điều gì đó là đúng.
it could be said that
/ɪt kʊd bi sɛd ðæt/
Có thể nói rằng.
it may be the case that
/ɪt meɪ bi ðə keɪs ðæt/
Có thể là sự thật rằng.
it is often said that
/ɪt ɪz ˈɒfən sɛd ðæt/
Người ta thường nói rằng.
some might say that
/sʌm maɪt seɪ ðæt/
Một số người có thể nói rằng.
it would appear that
/ɪt wʊd əˈpɪr ðæt/
Có vẻ như điều gì đó là đúng.
it may be true that
/ɪt meɪ bi truː ðæt/
Có thể đúng rằng.
some evidence suggests that
/sʌm ˈɛvɪdəns səˈdʒɛsts ðæt/
Một số bằng chứng gợi ý rằng.
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · hedging and softening claims
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...