Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is not uncommon for

/ɪt ɪz nɒt ʌnˈkʌmən fɔːr/ B2 IELTS

Nghĩa

Không hiếm khi. phr.

Định nghĩa · It often happens that.

“It is not uncommon for people to change careers multiple times.”Không hiếm khi mọi người thay đổi nghề nghiệp nhiều lần.

“It is not uncommon for students to feel stressed during exams.”Không hiếm khi sinh viên cảm thấy căng thẳng trong thời gian thi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tính phổ biến trong lập luận.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra một hiện tượng thường gặp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...