Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep things in check

/kip θɪŋz ɪn tʃɛk/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát hoặc giới hạn điều gì đó phr.

Định nghĩa · to control or limit something

“We need to keep things in check to avoid chaos.”Chúng ta cần kiểm soát mọi thứ để tránh hỗn loạn.

“It's important to keep your emotions in check during negotiations.”Điều quan trọng là kiểm soát cảm xúc của bạn trong các cuộc đàm phán.

Đồng nghĩa control

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng kiểm soát trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc duy trì kiểm soát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...