Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring order to

B2 IELTS

Nghĩa

sắp xếp hoặc tổ chức điều gì đó một cách hợp lý phr.

Định nghĩa · to organize or arrange something properly

“He was hired to bring order to the disorganized office.”Anh ấy được thuê để sắp xếp lại văn phòng hỗn độn.

“We need someone to bring order to this project.”Chúng ta cần một người để tổ chức lại dự án này.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả khả năng lãnh đạo.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...