Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it can be observed that

/ɪt kæn bi əbˈzɜrvd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

có thể thấy rằng phr.

Định nghĩa · it is noticeable or evident that

“It can be observed that students benefit from group work.”Có thể thấy rằng sinh viên được lợi từ việc làm việc nhóm.

“It can be observed that the climate is changing.”Có thể thấy rằng khí hậu đang thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho lập luận của bạn trở nên nhẹ nhàng hơn.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra một sự thật một cách nhẹ nhàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...