it can be observed that
Nghĩa
Định nghĩa · it is noticeable or evident that
“It can be observed that students benefit from group work.”Có thể thấy rằng sinh viên được lợi từ việc làm việc nhóm.
“It can be observed that the climate is changing.”Có thể thấy rằng khí hậu đang thay đổi.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho lập luận của bạn trở nên nhẹ nhàng hơn.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra một sự thật một cách nhẹ nhàng.