it is often the case that
Nghĩa
Định nghĩa · this frequently happens or is true
“It is often the case that students feel stressed before exams.”Thường là như vậy, sinh viên cảm thấy căng thẳng trước các kỳ thi.
“It is often the case that people misinterpret data.”Thường là như vậy, mọi người hiểu sai dữ liệu.
Mẹo IELTS · Dùng khi bạn muốn chỉ ra điều gì đó phổ biến.
Ghi chú · Cụm này giúp thể hiện sự đồng tình một cách nhẹ nhàng.