Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a sense

/ɪn ə sɛns/ B2 IELTS

Nghĩa

theo một nghĩa nào đó phr.

Định nghĩa · in one way of thinking about something

“In a sense, we are all responsible for the environment.”Theo một nghĩa nào đó, tất cả chúng ta đều có trách nhiệm với môi trường.

“In a sense, failure can lead to success.”Theo một nghĩa nào đó, thất bại có thể dẫn đến thành công.

Đồng nghĩa in some waysin one way
Cụm hay dùng in a sensein a way

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho lập luận của bạn đa dạng hơn.

Ghi chú · Dùng để mở rộng quan điểm mà không phủ định hoàn toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...