Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there are reasons to believe that

/ðɛr ɑr ˈrizənz tə bɪˈliv ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

có lý do để tin rằng phr.

Định nghĩa · there is justification for thinking something is true

“There are reasons to believe that exercise is beneficial.”Có lý do để tin rằng tập thể dục là có lợi.

“There are reasons to believe that this theory is valid.”Có lý do để tin rằng lý thuyết này là hợp lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho quan điểm của bạn dễ chấp nhận hơn.

Ghi chú · Cụm này giúp bạn đưa ra lập luận mà không khẳng định mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...